XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伊斯兰教 đọc là Yī sī lán jiào, nghĩa là Đạo Hồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

伊斯兰教【伊斯蘭教】

[Yī sī lán jiào] [伊 斯 兰 教]

Đạo Hồi

世界三大宗教之一,信奉安拉。

这座古老的清真寺是当地伊斯兰教徒进行宗教活动的重要场所。

zhè zuò gǔ lǎo de qīng zhēn sì shì dāng dì yī sī lán jiào tú jìn xíng zōng jiào huó dòng de zhòng yào chǎng suǒ.

Ngôi đền Hồi giáo cổ kính này là nơi quan trọng để các tín đồ Đạo Hồi tại địa phương thực hiện các hoạt động tôn giáo.

当地许多居民信仰伊斯兰教。

dāng dì xǔ duō jū mín xìn yǎng yī sī lán jiào.

Nhiều cư dân địa phương tin theo đạo Hồi.

Hỏi đáp về từ 伊斯兰教

伊斯兰教 nghĩa là gì?

伊斯兰教 (Yī sī lán jiào) nghĩa là Đạo Hồi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 伊斯兰教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伊, 斯, 兰, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.