XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伊 đọc là yī, nghĩa là (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"). Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伊

[yī]

(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")

伊斯兰教倡导和平与慈善精神。

yī sī lán jiào chàng dǎo hé píng yǔ cí shàn jīng shén.

Đạo Hồi đề cao tinh thần hòa bình và từ thiện.

当地许多居民信仰伊斯兰教。

dāng dì xǔ duō jū mín xìn yǎng yī sī lán jiào.

Nhiều cư dân địa phương tin theo đạo Hồi.

苏伊士运河是重要的国际航运通道。

sū yī shì yùn hé shì zhòng yào de guó jì háng yùn tōng dào.

Kênh đào Suez là tuyến vận tải biển quốc tế quan trọng.

Hỏi đáp về chữ 伊

伊 nghĩa là gì?

伊 (yī) nghĩa là (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn").

Cách viết chữ 伊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伊 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伊斯兰教 (Yī sī lán jiào) – Đạo Hồi; 伊人 (yī rén) – (văn học) người đó (thường chỉ nữ); 伊伦 (yī lún) – Irun (thành phố ở vùng Basque của Tây Ban Nha); 伊党 (yī dǎng) – Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia; 伊凡 (yī fán) – Ivan (tên Nga); 伊吾 (yī wú) – Huyện Yiwu ở Hami 哈密市 (hā mì shì), Tân Cương.