兰克
[lán kè] [兰 克]
Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng
兰克 đọc là lán kè, nghĩa là Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán kè] [兰 克]
Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng
兰克 (lán kè) nghĩa là Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng.
Viết lần lượt từng chữ 兰, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弗兰克 (fú lán kè) – Frank (tên); 法兰克 (fǎ lán kè) – người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyê…; 富兰克林 (fù lán kè lín) – Franklin (tên); 法兰克林 (fǎ lán kè lín) – Franklin (tên); 法兰克福 (fǎ lán kè fú) – Frankfurt (Germany); 法兰克福学派 (fǎ lán kè fú xué pài) – Trường phái Frankfurt.