XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法兰克 đọc là fǎ lán kè, nghĩa là người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 法兰克

法兰克 nghĩa là gì?

法兰克 (fǎ lán kè) nghĩa là người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp).

Cách viết 法兰克 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 兰, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法兰克?

Thường gặp: 法兰克林 (fǎ lán kè lín) – Franklin (tên); 法兰克福 (fǎ lán kè fú) – Frankfurt (Germany); 法兰克福学派 (fǎ lán kè fú xué pài) – Trường phái Frankfurt; 法兰克福汇报 (fǎ lán kè fú huì bào) – Frankfurter Allgemeine Zeitung; 法兰克福车展 (fǎ lán kè fú chē zhǎn) – Triển lãm ô tô Frankfurt.