XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝玉 đọc là bǎo yù, nghĩa là ngọc quý; báu vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宝玉

[bǎo yù] [宝 玉]

ngọc quý; báu vật

对,这种宿命感正是经典文学的魅力所在。你觉得主角宝玉的反叛精神有实质意义吗?

duì, zhè zhǒng sù mìng gǎn zhèng shì jīng diǎn wén xué de mèi lì suǒ zài. nǐ jué de zhǔ jué bǎo yù de fǎn pàn jīng shén yǒu shí zhì yì yì ma?

Đúng, cảm giác định mệnh này chính là sức hút của văn học kinh điển. Em thấy tinh thần phản kháng của nhân vật chính Bảo Ngọc có ý nghĩa thực chất không?

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

Hỏi đáp về từ 宝玉

宝玉 nghĩa là gì?

宝玉 (bǎo yù) nghĩa là ngọc quý; báu vật.

Cách viết 宝玉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 玉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝玉?

Thường gặp: 贾宝玉 (jiǎ bǎo yù) – Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm….