玉米糕 đọc là yù mǐ gāo, nghĩa là bánh ngô; polenta (cháo ngô). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 玉米糕
玉米糕 nghĩa là gì?
玉米糕 (yù mǐ gāo) nghĩa là bánh ngô; polenta (cháo ngô).
Cách viết 玉米糕 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 玉, 米, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.