公里时 đọc là gōng lǐ shí, nghĩa là kilômét trên giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 公里时
公里时 nghĩa là gì?
公里时 (gōng lǐ shí) nghĩa là kilômét trên giờ.
Cách viết 公里时 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 公, 里, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.