航空事业
[háng kōng shì yè] [航 空 事 业]
ngành công nghiệp hàng không
中国航空事业发展很快。
zhōng guó háng kōng shì yè fā zhǎn hěn kuài.Sự nghiệp hàng không Trung Quốc phát triển rất nhanh.
航空事业 đọc là háng kōng shì yè, nghĩa là ngành công nghiệp hàng không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[háng kōng shì yè] [航 空 事 业]
ngành công nghiệp hàng không
中国航空事业发展很快。
zhōng guó háng kōng shì yè fā zhǎn hěn kuài.Sự nghiệp hàng không Trung Quốc phát triển rất nhanh.
航空事业 (háng kōng shì yè) nghĩa là ngành công nghiệp hàng không.
Viết lần lượt từng chữ 航, 空, 事, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.