福利事业 đọc là fú lì shì yè, nghĩa là dịch vụ phúc lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 福利事业
福利事业 nghĩa là gì?
福利事业 (fú lì shì yè) nghĩa là dịch vụ phúc lợi.
Cách viết 福利事业 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 福, 利, 事, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.