事业心
[shì yè xīn] [事 业 心]
tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
事业心 đọc là shì yè xīn, nghĩa là tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì yè xīn] [事 业 心]
tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
事业心 (shì yè xīn) nghĩa là tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 事, 业, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.