XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

律师事务所 đọc là lǜ shī shì wù suǒ, nghĩa là hãng luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

律师事务所

[lǜ shī shì wù suǒ] [律 SƯ 事 务 所]

hãng luật

大学毕业后,她进入了一家知名律师事务所工作。

dà xué bì yè hòu, tā jìn rù le yì jiā zhī míng lǜ shī shì wù suǒ gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy vào làm việc tại một văn phòng luật sư nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 律师事务所

律师事务所 nghĩa là gì?

律师事务所 (lǜ shī shì wù suǒ) nghĩa là hãng luật.

Cách viết 律师事务所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 律, 师, 事, 务, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.