XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厕 đọc là cè, nghĩa là nhà vệ sinh; toilet. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厕

[cè]

nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào

孩子想拉大便,快找厕所。

hái zi xiǎng lā dà biàn, kuài zhǎo cè suǒ.

Đứa trẻ muốn đi đại tiện, mau tìm nhà vệ sinh.

出发前先去撒个尿,路上没有厕所。

chū fā qián xiān qù sā gè niào, lù shang méi yǒu cè suǒ.

Trước khi xuất phát đi tiểu trước đi, trên đường không có nhà vệ sinh đâu.

这个景区的公厕达到了五星级标准。

zhè ge jǐng qū de gōng cè dá dào le wǔ xīng jí biāo zhǔn.

Nhà vệ sinh công cộng của khu danh lam này đạt tiêu chuẩn năm sao.

Hỏi đáp về chữ 厕

厕 nghĩa là gì?

厕 (cè) nghĩa là nhà vệ sinh; toilet.

Cách viết chữ 厕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厕 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厕所 (cè suǒ) – nhà vệ sinh; 公厕 (gōng cè) – nhà vệ sinh công cộng; 厕具 (cè jù) – thiết bị nhà vệ sinh; 厕纸 (cè zhǐ) – giấy vệ sinh; 厕身 (cè shēn) – (cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); 坐厕 (zuò cè) – bồn cầu bệt (đối lập với 蹲厕 (dūn cè) toilet xổm).