XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公厕 đọc là gōng cè, nghĩa là nhà vệ sinh công cộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公厕

[gōng cè] [公 厕]

nhà vệ sinh công cộng

这个景区的公厕达到了五星级标准。

zhè ge jǐng qū de gōng cè dá dào le wǔ xīng jí biāo zhǔn.

Nhà vệ sinh công cộng của khu danh lam này đạt tiêu chuẩn năm sao.

Hỏi đáp về từ 公厕

公厕 nghĩa là gì?

公厕 (gōng cè) nghĩa là nhà vệ sinh công cộng.

Cách viết 公厕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 厕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.