厕身
[cè shēn] [厕 身]
(cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong
厕身 đọc là cè shēn, nghĩa là (cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cè shēn] [厕 身]
(cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong
厕身 (cè shēn) nghĩa là (cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong.
Viết lần lượt từng chữ 厕, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.