XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研究院 đọc là yán jiū yuàn, nghĩa là viện nghiên cứu; học viện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

研究院

[yán jiū yuàn] [研 究 院]

viện nghiên cứu; học viện

产生的全部费用,都由我们研究院来承担。

chǎn shēng de quán bù fèi yòng, dōu yóu wǒ men yán jiū yuàn lái chéng dān.

Toàn bộ chi phí phát sinh đều do viện nghiên cứu của chúng ta chi trả.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

这所大学专门成立了国学研究院。

zhè suǒ dà xué zhuān mén chéng lì le guó xué yán jiū yuàn.

Trường đại học này thành lập riêng viện nghiên cứu quốc học.

Hỏi đáp về từ 研究院

研究院 nghĩa là gì?

研究院 (yán jiū yuàn) nghĩa là viện nghiên cứu; học viện.

Cách viết 研究院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 究, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研究院?

Thường gặp: 中央研究院 (zhōng yāng yán jiū yuàn) – Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc.