XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科研小组 đọc là kē yán xiǎo zǔ, nghĩa là nhóm nghiên cứu khoa học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

科研小组

[kē yán xiǎo zǔ] [科 研 TIỂU 组]

nhóm nghiên cứu khoa học

该科研小组用杰出科学家的名字为新实验室命名。

gāi kē yán xiǎo zǔ yòng jié chū kē xué jiā de míng zì wèi xīn shí yàn shì mìng míng.

Nhóm nghiên cứu dùng tên của nhà khoa học kiệt xuất để đặt tên cho phòng thí nghiệm mới.

Hỏi đáp về từ 科研小组

科研小组 nghĩa là gì?

科研小组 (kē yán xiǎo zǔ) nghĩa là nhóm nghiên cứu khoa học.

Cách viết 科研小组 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 研, 小, 组 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.