Chữ 墉 đọc là yōng, nghĩa là tường thành; tường bao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
墉
[yōng]
tường thành; tường bao
Hỏi đáp về chữ 墉
墉 nghĩa là gì?
墉 (yōng) nghĩa là tường thành; tường bao.
Cách viết chữ 墉 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 墉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 墉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 墉垣 (yōng yuán) – tường thành.