XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单口相声 đọc là dān kǒu xiàng shēng, nghĩa là độc thoại hài; kịch hài một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 单口相声

单口相声 nghĩa là gì?

单口相声 (dān kǒu xiàng shēng) nghĩa là độc thoại hài; kịch hài một người.

Cách viết 单口相声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 口, 相, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.