XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸦 đọc là yā, nghĩa là quạ. Thuộc bộ Điểu 鸟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸦

[yā]

quạ

夜深了,整栋大楼里鸦雀无声。

yè shēn le, zhěng dòng dà lóu lǐ yā què wú shēng.

Đêm đã khuya, cả tòa nhà yên lặng tuyệt đối.

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。

shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.

Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.

Hỏi đáp về chữ 鸦

鸦 nghĩa là gì?

鸦 (yā) nghĩa là quạ.

Cách viết chữ 鸦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鸦 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鸦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鸦雀无声 (yā què wú shēng) – im phăng phắc; 乌鸦 (wū yā) – con quạ; 家鸦 (jiā yā) – (loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens); 寒鸦 (hán yā) – (loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula); 星鸦 (xīng yā) – (loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes); 松鸦 (sōng yā) – (loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius).