XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌鸦 đọc là wū yā, nghĩa là con quạ; con quạ đen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乌鸦

[wū yā] [乌 鸦]

con quạ; con quạ đen

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。

shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.

Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.

Hỏi đáp về từ 乌鸦

乌鸦 nghĩa là gì?

乌鸦 (wū yā) nghĩa là con quạ; con quạ đen.

Cách viết 乌鸦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 鸦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乌鸦?

Thường gặp: 乌鸦嘴 (wū yā zuǐ) – mỏ quạ; 乌鸦座 (wū yā zuò) – Chòm sao Corvus; 大乌鸦 (dà wū yā) – một con quạ đen lớn; 大嘴乌鸦 (dà zuǐ wū yā) – (loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ to (Corvus macrorhynchos); 小嘴乌鸦 (xiǎo zuǐ wū yā) – (loài chim ở Trung Quốc) quạ đen (Corvus corone); 秃鼻乌鸦 (tū bí wū yā) – (loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus).