XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌鸦嘴 đọc là wū yā zuǐ, nghĩa là mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乌鸦嘴

[wū yā zuǐ] [乌 鸦 嘴]

mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

Hỏi đáp về từ 乌鸦嘴

乌鸦嘴 nghĩa là gì?

乌鸦嘴 (wū yā zuǐ) nghĩa là mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may.

Cách viết 乌鸦嘴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 鸦, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.