鸦片
[yā piàn] [鸦 片]
thuốc phiện (từ mượn)
鸦片 đọc là yā piàn, nghĩa là thuốc phiện (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
鸦片 (yā piàn) nghĩa là thuốc phiện (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 鸦, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鸦片枪 (yā piàn qiāng) – tẩu thuốc phiện; 鸦片战争 (yā piàn zhàn zhēng) – Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861.