XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空间探测器 đọc là kōng jiān tàn cè qì, nghĩa là tàu thăm dò không gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 空间探测器

空间探测器 nghĩa là gì?

空间探测器 (kōng jiān tàn cè qì) nghĩa là tàu thăm dò không gian.

Cách viết 空间探测器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 间, 探, 测, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.