XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

探测器 đọc là tàn cè qì, nghĩa là máy dò; thiết bị thăm dò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

探测器

[tàn cè qì] [探 测 器]

máy dò; thiết bị thăm dò

国家计划在今年发射新的太空探测器。

guó jiā jì huà zài jīn nián fā shè xīn de tài kōng tàn cè qì.

Quốc gia có kế hoạch phóng tàu thăm dò vũ trụ mới trong năm nay.

“嫦娥”探测器成功传回了月球背面的照片。

“ cháng é” tàn cè qì chéng gōng chuán huí le yuè qiú bèi miàn de zhào piàn.

Tàu thăm dò Hằng Nga đã truyền thành công ảnh chụp mặt sau của mặt trăng về.

Hỏi đáp về từ 探测器

探测器 nghĩa là gì?

探测器 (tàn cè qì) nghĩa là máy dò; thiết bị thăm dò.

Cách viết 探测器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 探, 测, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 探测器?

Thường gặp: 空间探测器 (kōng jiān tàn cè qì) – tàu thăm dò không gian; 半导体探测器 (bàn dǎo tǐ tàn cè qì) – bộ dò bán dẫn.