XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

检测器 đọc là jiǎn cè qì, nghĩa là máy dò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 检测器

检测器 nghĩa là gì?

检测器 (jiǎn cè qì) nghĩa là máy dò.

Cách viết 检测器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 检, 测, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 检测器?

Thường gặp: 光检测器 (guāng jiǎn cè qì) – máy dò quang học.