XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光检测器 đọc là guāng jiǎn cè qì, nghĩa là máy dò quang học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 光检测器

光检测器 nghĩa là gì?

光检测器 (guāng jiǎn cè qì) nghĩa là máy dò quang học.

Cách viết 光检测器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 检, 测, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.