XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推理 đọc là tuī lǐ, nghĩa là lập luận; suy luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

推理

[tuī lǐ] [推 理]

lập luận; suy luận; suy ra

由已知判断推出新的判断

这篇学术论文的推理过程十分严密,结论令人信服。

zhè piān xué shù lùn wén de tuī lǐ guò chéng shí fēn yán mì, jié lùn lìng rén xìn fú.

Quá trình lập luận của bài luận văn học thuật này rất chặt chẽ, kết luận đầy sức thuyết phục.

sự suy luận; thể loại trinh thám/suy luận

推导演绎的过程;亦指推理类文艺作品

这本推理小说的情节设计非常巧妙。

zhè běn tuī lǐ xiǎo shuō de qíng jié shè jì fēi cháng qiǎo miào.

Tình tiết của cuốn tiểu thuyết trinh thám suy luận này được thiết kế rất khéo léo.

我对科幻、推理之类的电影很感兴趣。

wǒ duì kē huàn, tuī lǐ zhī lèi de diàn yǐng hěn gǎn xìng qù.

Tôi rất thích những loại phim như khoa học viễn tưởng, trinh thám.

三段论推理通常由大前提和小前提组成。

sān duàn lùn tuī lǐ tōng cháng yóu dà qián tí hé xiǎo qián tí zǔ chéng.

Suy luận tam đoạn luận thường gồm đại tiền đề và tiểu tiền đề.

如果逻辑推理的前提错误,结论也会错。

rú guǒ luó jí tuī lǐ de qián tí cuò wù, jié lùn yě huì cuò.

Nếu tiền đề của suy luận logic sai, kết luận cũng sẽ sai.

Hỏi đáp về từ 推理

推理 nghĩa là gì?

推理 (tuī lǐ) nghĩa là lập luận; suy luận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 推理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 推理?

Thường gặp: 归纳推理 (guī nà tuī lǐ) – lập luận quy nạp; 推理小说 (tuī lǐ xiǎo shuō) – tiểu thuyết trinh thám; 预期推理 (yù qī tuī lǐ) – suy luận dự đoán; 完全归纳推理 (wán quán guī nà tuī lǐ) – suy luận bằng quy nạp hoàn toàn.