推理小说
[tuī lǐ xiǎo shuō] [推 理 TIỂU THUYẾT]
tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám
这本推理小说的情节设计非常巧妙。
zhè běn tuī lǐ xiǎo shuō de qíng jié shè jì fēi cháng qiǎo miào.Tình tiết của cuốn tiểu thuyết trinh thám suy luận này được thiết kế rất khéo léo.
推理小说 đọc là tuī lǐ xiǎo shuō, nghĩa là tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuī lǐ xiǎo shuō] [推 理 TIỂU THUYẾT]
tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám
这本推理小说的情节设计非常巧妙。
zhè běn tuī lǐ xiǎo shuō de qíng jié shè jì fēi cháng qiǎo miào.Tình tiết của cuốn tiểu thuyết trinh thám suy luận này được thiết kế rất khéo léo.
推理小说 (tuī lǐ xiǎo shuō) nghĩa là tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám.
Viết lần lượt từng chữ 推, 理, 小, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.