壅
[yōng]
cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây
Chữ 壅 đọc là yōng, nghĩa là cản trở; lấp kín. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōng]
cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây
壅 (yōng) nghĩa là cản trở; lấp kín.
Viết lần lượt từng nét của chữ 壅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 壅塞 (yōng sè) – biến thể của 拥塞 (yōng sè); 壅蔽 (yōng bì) – (văn học) che phủ.