XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阻拦 đọc là zǔ lán, nghĩa là ngăn chặn; cản trở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

阻拦【阻攔】

[zǔ lán] [阻 拦]

ngăn chặn; cản trở

阻止或拦挡使不能前进或行动

安保人员及时上前阻拦了企图闯入现场的抗议者。

ān bǎo rén yuán jí shí shàng qián zǔ lán le qǐ tú chuǎng rù xiàn chǎng de kàng yì zhě.

Nhân viên bảo vệ đã kịp thời tiến lên ngăn chặn những người biểu tình có ý định xông vào hiện trường.

Hỏi đáp về từ 阻拦

阻拦 nghĩa là gì?

阻拦 (zǔ lán) nghĩa là ngăn chặn; cản trở. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 阻拦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阻, 拦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.