XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无妨 đọc là wú fáng, nghĩa là không hại gì (khi làm); có làm cũng được.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无妨

[wú fáng] [无 妨]

không hại gì (khi làm); có làm cũng được.; không sao đâu.

不着急,我下午没什么安排,等候一会儿也无妨。

bù zháo jí, wǒ xià wǔ méi shén me ān pái, děng hòu yí huì r yě wú fáng.

Không vội, chiều mình không có kế hoạch gì, chờ một lát cũng không sao.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

嗯,大卫,请讲。有话直说无妨,我正想听听大家的真实反馈呢。

èn, dà wèi, qǐng jiǎng. yǒu huà zhí shuō wú fáng, wǒ zhèng xiǎng tīng tīng dà jiā de zhēn shí fǎn kuì ne.

Ừm, Đại Vệ, em nói đi. Cứ nói thẳng không sao đâu, thầy cũng đang muốn nghe phản hồi thực tế từ mọi người.

Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai

Hỏi đáp về từ 无妨

无妨 nghĩa là gì?

无妨 (wú fáng) nghĩa là không hại gì (khi làm); có làm cũng được..

Cách viết 无妨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 妨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无妨?

Thường gặp: 但说无妨 (dàn shuō wú fáng) – không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ).