XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有利有弊 đọc là yǒu lì yǒu bì, nghĩa là có cả ưu điểm và nhược điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有利有弊

[yǒu lì yǒu bì] [HỮU 利 HỮU 弊]

có cả ưu điểm và nhược điểm

哈哈,看来任何新模式都有利有弊,关键在于如何找到合理的折中点。

hā hā, kàn lái rèn hé xīn mó shì dōu yǒu lì yǒu bì, guān jiàn zài yú rú hé zhǎo dào hé lǐ de zhé zhōng diǎn.

Ha ha, xem ra mô hình mới nào cũng có lợi có hại, mấu chốt là làm sao tìm được điểm dung hòa hợp lý.

Trong bài: Bàn về một xu hướng đang nổi lên

Hỏi đáp về từ 有利有弊

有利有弊 nghĩa là gì?

有利有弊 (yǒu lì yǒu bì) nghĩa là có cả ưu điểm và nhược điểm.

Cách viết 有利有弊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 利, 有, 弊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.