XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑赢 đọc là pǎo yíng, nghĩa là (tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跑赢

[pǎo yíng] [跑 赢]

(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)

嗯,这个方向很必要,但你打算如何确保辟谣机制的前置响应能够跑赢谣言?

èn, zhè ge fāng xiàng hěn bì yào, dàn nǐ dǎ suàn rú hé què bǎo pì yáo jī zhì de qián zhì xiǎng yìng néng gòu pǎo yíng yáo yán?

Ừ, hướng này rất cần thiết, nhưng em định làm thế nào để phản ứng đi trước của cơ chế đính chính tin giả chạy nhanh hơn tin đồn?

Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế

Hỏi đáp về từ 跑赢

跑赢 nghĩa là gì?

跑赢 (pǎo yíng) nghĩa là (tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát).

Cách viết 跑赢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 赢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.