楼梯口
[lóu tī kǒu] [楼 梯 口]
đầu cầu thang
他们俩在楼梯口错过了,谁也没看见谁。
tā men liǎ zài lóu tī kǒu cuò guò le, shuí yě méi kàn jiàn shuí.Hai người họ đi sượt qua nhau ở cầu thang, chẳng ai nhìn thấy ai.
楼梯口 đọc là lóu tī kǒu, nghĩa là đầu cầu thang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóu tī kǒu] [楼 梯 口]
đầu cầu thang
他们俩在楼梯口错过了,谁也没看见谁。
tā men liǎ zài lóu tī kǒu cuò guò le, shuí yě méi kàn jiàn shuí.Hai người họ đi sượt qua nhau ở cầu thang, chẳng ai nhìn thấy ai.
楼梯口 (lóu tī kǒu) nghĩa là đầu cầu thang.
Viết lần lượt từng chữ 楼, 梯, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.