钻桌子
[zuān zhuō zi] [钻 桌 子]
chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài)
钻桌子 đọc là zuān zhuō zi, nghĩa là chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuān zhuō zi] [钻 桌 子]
chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài)
钻桌子 (zuān zhuō zi) nghĩa là chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài).
Viết lần lượt từng chữ 钻, 桌, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.