XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钻桌子 đọc là zuān zhuō zi, nghĩa là chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 钻桌子

钻桌子 nghĩa là gì?

钻桌子 (zuān zhuō zi) nghĩa là chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài).

Cách viết 钻桌子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钻, 桌, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.