本科生
[běn kē shēng] [本 科 生]
sinh viên đại học
许多本科生毕业后选择继续攻读硕士研究生。
xǔ duō běn kē shēng bì yè hòu xuǎn zé jì xù gōng dú shuò shì yán jiū shēng.Nhiều sinh viên đại học sau khi tốt nghiệp chọn tiếp tục học lên thạc sĩ.
本科生 đọc là běn kē shēng, nghĩa là sinh viên đại học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běn kē shēng] [本 科 生]
sinh viên đại học
许多本科生毕业后选择继续攻读硕士研究生。
xǔ duō běn kē shēng bì yè hòu xuǎn zé jì xù gōng dú shuò shì yán jiū shēng.Nhiều sinh viên đại học sau khi tốt nghiệp chọn tiếp tục học lên thạc sĩ.
本科生 (běn kē shēng) nghĩa là sinh viên đại học.
Viết lần lượt từng chữ 本, 科, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.