本土派 đọc là běn tǔ pài, nghĩa là phe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 本土派
本土派 nghĩa là gì?
本土派 (běn tǔ pài) nghĩa là phe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan).
Cách viết 本土派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 本, 土, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.