XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本期 đọc là běn qī, nghĩa là giai đoạn hiện tại; kỳ này (thường dùng trong tài chính). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

本期

[běn qī] [本 期]

giai đoạn hiện tại; kỳ này (thường dùng trong tài chính)

指当前这一个时期或这一期。

本期杂志介绍了很多新科技。

běn qī zá zhì jiè shào le hěn duō xīn kē jì.

Tạp chí kỳ này giới thiệu nhiều công nghệ mới.

本期的中奖号码与上期非常相似。

běn qī de zhòng jiǎng hào mǎ yǔ shàng qī fēi cháng xiāng sì.

Số trúng thưởng kỳ này rất giống với kỳ trước.

他的优秀事迹刊登在了本期杂志的封面上。

tā de yōu xiù shì jì kān dēng zài le běn qī zá zhì de fēng miàn shàng.

Những việc làm xuất sắc của anh ấy đã được đăng trên bìa tạp chí kỳ này.

Hỏi đáp về từ 本期

本期 nghĩa là gì?

本期 (běn qī) nghĩa là giai đoạn hiện tại; kỳ này (thường dùng trong tài chính). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 本期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.