XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下乡 đọc là xià xiāng, nghĩa là về nông thôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下乡【下鄉】

[xià xiāng] [下 乡]

về nông thôn

到农村去生活或开展工作。

医疗队定期下乡巡诊,有效缓解了偏远地区的看病难题。

yī liáo duì dìng qī xià xiāng xún zhěn, yǒu xiào huǎn jiě le piān yuǎn dì qū de kàn bìng nán tí.

Đội ngũ y tế định kỳ về nông thôn khám chữa bệnh lưu động, giúp giảm bớt khó khăn khám chữa bệnh ở vùng sâu vùng xa.

王老师,您好!关于国际学生下乡支教的项目,我想向您汇报一下。

wáng lǎo shī, nín hǎo! guān yú guó jì xué shēng xià xiāng zhī jiào de xiàng mù, wǒ xiǎng xiàng nín huì bào yí xià.

Thầy Vương chào thầy! Về dự án sinh viên quốc tế về nông thôn dạy học, em muốn báo cáo với thầy một chút.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

Hỏi đáp về từ 下乡

下乡 nghĩa là gì?

下乡 (xià xiāng) nghĩa là về nông thôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下乡?

Thường gặp: 上山下乡 (shàng shān xià xiāng) – làm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp).