家务活
[jiā wù huó] [GIA 务 活]
việc nhà
他手里有很多家务活。
tā shǒu lǐ yǒu hěn duō jiā wù huó.Trong tay anh ấy có rất nhiều việc nhà.
家务活 đọc là jiā wù huó, nghĩa là việc nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā wù huó] [GIA 务 活]
việc nhà
他手里有很多家务活。
tā shǒu lǐ yǒu hěn duō jiā wù huó.Trong tay anh ấy có rất nhiều việc nhà.
家务活 (jiā wù huó) nghĩa là việc nhà.
Viết lần lượt từng chữ 家, 务, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.