XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跨平台 đọc là kuà píng tái, nghĩa là hỗ trợ nhiều nền tảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跨平台

[kuà píng tái] [跨 平 台]

hỗ trợ nhiều nền tảng

这样下去,既有算法形成的数据孤岛只会加速市场垄断,让跨平台协作彻底停滞。

zhè yàng xià qù, jì yǒu suàn fǎ xíng chéng de shù jù gū dǎo zhǐ huì jiā sù shì chǎng lǒng duàn, ràng kuà píng tái xié zuò chè dǐ tíng zhì.

Cứ tiếp tục thế này, ốc đảo dữ liệu do thuật toán sẵn có tạo ra sẽ chỉ đẩy nhanh sự độc quyền thị trường, khiến việc hợp tác xuyên nền tảng ngưng trệ hoàn toàn.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 跨平台

跨平台 nghĩa là gì?

跨平台 (kuà píng tái) nghĩa là hỗ trợ nhiều nền tảng.

Cách viết 跨平台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跨, 平, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.