烟花簿
[yān huā bù] [烟 花 簿]
sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
烟花簿 đọc là yān huā bù, nghĩa là sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yān huā bù] [烟 花 簿]
sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
烟花簿 (yān huā bù) nghĩa là sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên).
Viết lần lượt từng chữ 烟, 花, 簿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.