抑郁不平
[yì yù bù píng] [抑 郁 BẤT 平]
trạng thái trầm cảm (thành ngữ)
抑郁不平 đọc là yì yù bù píng, nghĩa là trạng thái trầm cảm (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì yù bù píng] [抑 郁 BẤT 平]
trạng thái trầm cảm (thành ngữ)
抑郁不平 (yì yù bù píng) nghĩa là trạng thái trầm cảm (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 抑, 郁, 不, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.