XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过敏性 đọc là guò mǐn xìng, nghĩa là quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 过敏性

过敏性 nghĩa là gì?

过敏性 (guò mǐn xìng) nghĩa là quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng.

Cách viết 过敏性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 敏, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过敏性?

Thường gặp: 过敏性休克 (guò mǐn xìng xiū kè) – sốc phản vệ; 过敏性反应 (guò mǐn xìng fǎn yìng) – phản ứng dị ứng.