神经过敏
[shén jīng guò mǐn] [神 经 过 敏]
bồn chồn; căng thẳng; quá nhạy cảm
神经过敏 đọc là shén jīng guò mǐn, nghĩa là bồn chồn; căng thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén jīng guò mǐn] [神 经 过 敏]
bồn chồn; căng thẳng; quá nhạy cảm
神经过敏 (shén jīng guò mǐn) nghĩa là bồn chồn; căng thẳng.
Viết lần lượt từng chữ 神, 经, 过, 敏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.