XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花粉过敏 đọc là huā fěn guò mǐn, nghĩa là sốt hoa cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

花粉过敏

[huā fěn guò mǐn] [花 粉 过 敏]

sốt hoa cỏ

春天有些人容易对花粉过敏。

chūn tiān yǒu xiē rén róng yì duì huā fěn guò mǐn.

Vào mùa xuân có một số người dễ bị dị ứng với phấn hoa.

他对花粉过敏,一到春天就打喷嚏。

tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān jiù dǎ pēn tì.

Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi.

他对花粉过敏,一到春天眼睛就发痒。

tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān yǎn jīng jiù fā yǎng.

Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là mắt lại ngứa.

Hỏi đáp về từ 花粉过敏

花粉过敏 nghĩa là gì?

花粉过敏 (huā fěn guò mǐn) nghĩa là sốt hoa cỏ.

Cách viết 花粉过敏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 粉, 过, 敏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.