周期性
[zhōu qī xìng] [周 期 性]
chu kỳ; tính chu kỳ (toán học); tính tuần hoàn
周期性 đọc là zhōu qī xìng, nghĩa là chu kỳ; tính chu kỳ (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōu qī xìng] [周 期 性]
chu kỳ; tính chu kỳ (toán học); tính tuần hoàn
周期性 (zhōu qī xìng) nghĩa là chu kỳ; tính chu kỳ (toán học).
Viết lần lượt từng chữ 周, 期, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 双周期性 (shuāng zhōu qī xìng) – (toán) tính chu kỳ kép.