XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开发周期 đọc là kāi fā zhōu qī, nghĩa là chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开发周期

[kāi fā zhōu qī] [开 发 周 期]

chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển; cũng viết 开发周期

这个项目的开发周期比我们预计的要长。

zhè ge xiàng mù dì kāi fā zhōu qī bǐ wǒ men yù jì de yào cháng.

Chu kỳ phát triển của dự án này dài hơn chúng tôi dự kiến.

Hỏi đáp về từ 开发周期

开发周期 nghĩa là gì?

开发周期 (kāi fā zhōu qī) nghĩa là chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển.

Cách viết 开发周期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 发, 周, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.