XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生命周期 đọc là shēng mìng zhōu qī, nghĩa là chu kỳ sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生命周期

[shēng mìng zhōu qī] [生 命 周 期]

chu kỳ sống

不仅合规,还能显著降低电子产品全生命周期的污染。

bù jǐn hé guī, hái néng xiǎn zhù jiàng dī diàn zǐ chǎn pǐn quán shēng mìng zhōu qī de wū rǎn.

Không chỉ tuân thủ quy định, mà còn giảm đáng kể ô nhiễm trong toàn bộ vòng đời sản phẩm điện tử.

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

Hỏi đáp về từ 生命周期

生命周期 nghĩa là gì?

生命周期 (shēng mìng zhōu qī) nghĩa là chu kỳ sống.

Cách viết 生命周期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 命, 周, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.