XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下个星期 đọc là xià gè xīng qī, nghĩa là tuần sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下个星期

[xià gè xīng qī] [下 个 星 期]

tuần sau

嗯,下个星期五交。时间还早。

èn, xià gè xīng qī wǔ jiāo. shí jiān hái zǎo.

Ừm, thứ sáu tuần sau nộp. Thời gian vẫn còn sớm.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

下个星期我们去北京。

xià gè xīng qī wǒ men qù běi jīng.

Tuần sau chúng tôi đi Bắc Kinh.

下个星期五之前交,不能晚。

xià gè xīng qī wǔ zhī qián jiāo, bù néng wǎn.

Nộp trước thứ Sáu tuần sau, không được trễ.

Trong bài: Phân công làm bài nhóm

Hỏi đáp về từ 下个星期

下个星期 nghĩa là gì?

下个星期 (xià gè xīng qī) nghĩa là tuần sau.

Cách viết 下个星期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 个, 星, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.